Ván đã đóng thuyền
Direct English translation
The planks have already been nailed into a boat.
Equivalent English version
That ship has sailed
Giải thích tiếng Việt
Chỉ tình thế đã an bài, việc đã rồi nên không còn có thể thay đổi, nhất là nói về người con gái đã lấy chồng thì không còn tự do yêu đương như trước. Thường dùng để nhấn mạnh sự việc đã được quyết định dứt khoát.
English explanation
It refers to a situation that has already been settled and can no longer be changed, especially a woman who is already married and is no longer free to pursue love as before. It is used to stress that a matter has been decisively fixed.